bộ phận
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Danh từ
bộ phận
- Phần của một chỉnh thể, trong quan hệ với chỉnh thể.
- Tháo rời các bộ phận của máy.
- Bộ phận của cơ thể.
- Chỉ thấy bộ phận mà không thấy toàn cục.
Tính từ
bộ phận
- Có tính chất.
- Tiến hành bãi công bộ phận.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)

