bộ phận
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɓo̰ʔ˨˩ fɜ̰ʔn˨˩ | ɓo̰˨˨ fɜ̰ŋ˨˨ | ɓo˨˩˨ fɜŋ˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɓo˨˨ fɜn˨˨ | ɓo̰˨˨ fɜ̰n˨˨ | ||
[sửa] Danh từ
bộ phận
- Phần của một chỉnh thể, trong quan hệ với chỉnh thể.
- Tháo rời các bộ phận của máy.
- Bộ phận của cơ thể.
- Chỉ thấy bộ phận mà không thấy toàn cục.
[sửa] Tính từ
bộ phận
- Có tính chất.
- Tiến hành bãi công bộ phận.
[sửa] Dịch
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)