doe

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

doe (động vật học) /ˈdoʊ/

  1. Hươu cái, hoãng cái; nai cái.
  2. Thỏ cái; thỏ rừng cái.

Tham khảo[sửa]