doucet

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

Tiếng Pháp [sửa]

Cách phát âm [sửa]

Tính từ [sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đực doucet
/du.sɛ/
doucet
/du.sɛ/
Giống cái doucette
/du.sɛt/
doucette
/du.sɛt/

doucet /du.sɛ/

  1. (Từ cũ, nghĩa cũ) Dịu dàng bề ngoài, hiền lành vờ, giả nhu mì.

Danh từ [sửa]

Số ít Số nhiều
doucet
/du.sɛ/
doucet
/du.sɛ/

doucet /du.sɛ/

  1. (Từ cũ, nghĩa cũ) Kẻ giả nhu mì.

Tham khảo [sửa]