doucette

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đực doucette
/du.sɛt/
doucette
/du.sɛt/
Giống cái doucette
/du.sɛt/
doucette
/du.sɛt/

doucette gc /du.sɛt/

  1. Xem doucet.

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
doucette
/du.sɛt/
doucette
/du.sɛt/

doucette gc /du.sɛt/

  1. (Từ cũ, nghĩa cũ) Kẻ giả nhu mì.
  2. (Thực vật học) Cây rau mát.

Tham khảo[sửa]