doyen
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
doyen /ˈdɔɪ.ən/
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
[sửa] Tiếng Pháp
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
| Số ít | Số nhiều | |
|---|---|---|
| Giống đực | doyen /dwa.jɛ̃/ |
doyens /dwa.jɛ̃/ |
| Giống cái | doyenne /dwa.jɛn/ |
doyens /dwa.jɛ̃/ |
doyen /dwa.jɛ̃/
- người lớn tuổi nhất; người kỳ cựu nhất (trong một tổ chức)
[sửa] Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| doyen /dwa.jɛ̃/ |
doyens /dwa.jɛ̃/ |
doyen gđ /dwa.jɛ̃/
[sửa] Trái nghĩa
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)