khoa

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
xwaː˧˧ kʰwaː˧˥ kʰwaː˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
xwa˧˥ xwa˧˥˧

Phiên âm Hán–Việt[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

khoa

  1. Bộ phận của trường đại học chuyên giảng dạy một ngành khoa học, hay của bệnh viện đa khoa chuyên điều trị theo phương pháp của một bộ môn y học.
    Khoa văn.
    Sinh viên khoa toán.
    Bác sĩ chủ nhiệm khoa nhi.
  2. (Thgt.) . Tài đặc biệt về một hoạt động nào đó, hàm ý châm biếm hoặc mỉa mai.
    Chỉ được cái khoa nói mép.
    Kém về khoa nịnh.
  3. Kì thi thời phong kiến.
    Mở khoa thi.

Động từ[sửa]

khoa

  1. Dùng tay hay vật cầmtay giơ lên và đưa đi đưa lại thành vòng phía trước mặt; vung.
    Khoa đèn lên soi.
    Khoa kiếm.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]