nhất

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɲət˧˥ ɲə̰k˩˧ ɲək˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɲət˩˩ ɲə̰t˩˧

Phiên âm Hán–Việt[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Tính từ[sửa]

nhất

  1. Một.
    Dốt đến chữ nhất là một cũng không biết.
    Nhất chờ, nhị đợi, tam mong. (cổ)
  2. Đầu tiên.
    Ga-ga-rin là người thứ nhất đi vào vũ trụ.
  3. Hơn hết.
    Giỏi nhất..
    Nhất cử lưỡng tiện..
    Làm một việc mà đồng thời giải quyết được một việc khác.
  4. ĐáN ph. Bỗng nhiên [[m�]].

Tham khảo[sửa]