nhất
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Phiên âm Hán–Việt
Các chữ Hán có phiên âm thành “nhất”
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ viết tương tự
Tính từ
nhất
- Một.
- Dốt đến chữ nhất là một cũng không biết.
- Nhất chờ, nhị đợi, tam mong. (cổ)
- Đầu tiên.
- Ga-ga-rin là người thứ nhất đi vào vũ trụ.
- Hơn hết.
- Giỏi nhất..
- Nhất cử lưỡng tiện..
- Làm một việc mà đồng thời giải quyết được một việc khác.
- ĐáN ph. Bỗng nhiên [[m�]].
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.