nhất

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Phiên âm Hán–Việt

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Tính từ

nhất

  1. Một.
    Dốt đến chữ nhất là một cũng không biết.
    Nhất chờ, nhị đợi, tam mong. (cổ)
  2. Đầu tiên.
    Ga-ga-rin là người thứ nhất đi vào vũ trụ.
  3. Hơn hết.
    Giỏi nhất..
    Nhất cử lưỡng tiện..
    Làm một việc mà đồng thời giải quyết được một việc khác.
  4. ĐáN ph. Bỗng nhiên [[m�]].

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Phiên bản ngôn ngữ khác