dragée
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Danh từ
dragée
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
[sửa] Tiếng Pháp
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| dragée /dʁa.ʒe/ |
dragées /dʁa.ʒe/ |
dragée gc /dʁa.ʒe/
- Kẹo hạnh nhân; kẹo trứng chim.
- (Săn bắn) Đạn ghém.
- (Dược học) Viên bao đường.
- tenir la dragée haute à quelqu'un — (nghĩa bóng) bắt ai chờ mong, còn treo giá ngọc
[sửa] Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| dragée /dʁa.ʒe/ |
dragées /dʁa.ʒe/ |
dragée gc /dʁa.ʒe/
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)