chim

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm
Wikipedia-logo-vi.png
Wikipedia có bài viết về:



Mục lục

Tiếng Việt

chim

Cách phát âm

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Danh từ

chim

  1. thành viên của lớp sinh học Aves với các động vật có máu nóng, có lông và cánh và đẻ trứng.
  2. (từ lóng) từ để nói về bộ phận sinh dục của nam giới, bé trai (xem thêm bướm).
  3. (từ lóng của người Nam Bộ) từ để nói về bộ phận sinh dục của nữ giới.

Dịch

Lớp sinh học Aves

Tham khảo

  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.