hạt

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Việt

[sửa] Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
hɐ̰ːʔt˨˩ hɐ̰ːk˨˨ hɐːk˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
hɐːt˨˨ hɐ̰ːt˨˨

[sửa] Phiên âm Hán–Việt

[sửa] Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

[sửa] Từ tương tự

[sửa] Danh từ

hạt

  1. Bộ phận hình trứng hay hình dẹp chứa trong quả, do noãn cầu của bầu hoa biến thành, nảy mầm thì cho cây con.
    Gieo hạt cải.
    Hạt giống. (hạt dùng để gây giống)
  2. Quả khô của một số cây lương thực.
    Hạt thóc.
    Bắp ngô mẩy hạt.
  3. Vậthình giống như hạt gạo, hạt ngô.
    Hạt muối.
    Hạt sạn.
    Chuỗi hạt.
  4. Lượng nhỏ chất lỏnghình giống như hạt gạo, hạt ngô.
    Mưa nặng hạt.
    Không còn hạt nước nào.
  5. (Chm.) . Hạt cơ bản (nói tắt).
  6. Đơn vị hành chính thời trước, lớn hơn phủ, huyện.
  7. Đơn vị quản lí của một số ngành.
    Hạt kiểm lâm.
    Hạt giao thông (gồm nhiều cung).
  8. Đơn vị của giáo hội, nhỏ hơn địa phậngồm một số xứ.

[sửa] Dịch

[sửa] Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa