fatality
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
fatality /feɪ.ˈtæ.lə.ti/
- Định mệnh, vận mệnh, số mệnh; điều không thể tránh được.
- Sự bất hạnh, sự rủi ro, tai ương.
- Ảnh hưởng nguy hại.
- Sự chết bất hạnh (chết nạn, chết trong chiến tranh... ).
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)