favorite
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Tính từ
favorite /ˈfeɪ.və.rət/
- Được mến chuộng, được ưa thích.
- one's favourite author — tác giả mình ưa thích
- a favourite book — sách thích đọc
[sửa] Danh từ
favorite /ˈfeɪ.və.rət/
- Người được ưa chuộng; vật được ưa thích.
- (Thể dục,thể thao) (the favourite) người dự cuộc ai cũng chắc sẽ thắng
- con vật (ngựa, chó... ) dự cuộc ai cũng chắc sẽ thắng.
- Sủng thần; ái thiếp, quý phi.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
[sửa] Tiếng Pháp
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| favorite /fa.vɔ.ʁit/ |
favorites /fa.vɔ.ʁit/ |
favorite gc /fa.vɔ.ʁit/
- Ái phi (của vua).
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)