fiske
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Na Uy [sửa]
Danh từ [sửa]
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | fiske | fisket |
| Số nhiều | fiske/ fisker | fiska/ fiskene |
fiske gđ
-
- Sự câu cá, đánh cá, bắt cá.
- Fisket har vært dårlig i sommer.
- Ngành ngư nghiệp.
- Fiske er en viktig næringsvei i Norge.
Từ dẫn xuất [sửa]
- (0) fiskeskipper gđ: Thuyền trưởng tàu đánh cá.
- (0) garnfiske: Sự lưới cá.
- (0) stangfiske: Sự câu cá.
Động từ [sửa]
| Các dạng | |
|---|---|
| Nguyên mẫu | å fiske |
| Hiện tại chỉ ngôi | fisker |
| Quá khứ | [[fiska / fisket]] |
| Động tính từ quá khứ | [[fiska / fisket]] |
| Động tính từ hiện tại | — |
fiske
-
- Câu cá, đánh cá, bắt cá.
- Han fisket i mange timer uten å få napp.
- å fiske etter laks — Câu (lưới) cá hồi.
- å fiske opp noe — Nhặt vật gì lên.
- Tìm cách đạt được một điều gì.
- Hun greide å fiske en rik ungkar.
- å fiske etter noe — Tìm cách đạt được một điều gì.
Từ dẫn xuất [sửa]
- (0) fiskebåt gđ: Tàu, thuyền đánh cá.
- (0) fiskegarn gđ: Lưới bắt cá.
- (0) fiskesnøre gđ: Dây cước câu cá.
- (0) fiskestang gđc: Cần câu cá.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)