câu
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Phiên âm Hán–Việt
Các chữ Hán có phiên âm thành “câu”
|
|
Phồn thể
|
|
|
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
|
|
Từ viết tương tự
Danh từ
câu
- Một phần của đoạn hội thoại, ghép bởi các từ, tạo nên cấu trúc ngữ pháp hoàn chỉnh (chủ ngữ, vị ngữ); thường được viết kết thúc bởi dấu chấm, dấu chấm hỏi hay dấu chấm than.
- Câu văn này cần sửa lại.
Dịch
|
|
|
Động từ
câu
- Một cách bắt cá (nhử cho cá mắc vào lưỡi câu và kéo chúng lên mặt nước và chiếm đoạt chúng).
- Câu cá
- Thu hút ai đó, nhử ai đó vào cạm bẫy.
- Nhấc một vật lên cao bằng dây và móc.
- Câu dây điện để ăn cắp điện
Từ liên hệ
Từ dẫn xuất
Dịch
|
|
|
Tính từ
câu
- phục vụ mục đích câu (cá)
- Ao thu lạnh lẽo nước trong veo, một chiếc thuyền câu bé tẻo teo (Nguyễn Khuyến)
Tham khảo
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.