câu

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Phiên âm Hán–Việt

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Danh từ

câu

  1. Một phần của đoạn hội thoại, ghép bởi các từ, tạo nên cấu trúc ngữ pháp hoàn chỉnh (chủ ngữ, vị ngữ); thường được viết kết thúc bởi dấu chấm, dấu chấm hỏi hay dấu chấm than.
    Câu văn này cần sửa lại.

Dịch

Động từ

câu

  1. Một cách bắt (nhử cho mắc vào lưỡi câu và kéo chúng lên mặt nước và chiếm đoạt chúng).
    Câu
  2. Thu hút ai đó, nhử ai đó vào cạm bẫy.
  3. Nhấc một vật lên cao bằng dây và móc.
    Câu dây điện để ăn cắp điện

Từ liên hệ

Từ dẫn xuất

Dịch

Tính từ

câu

  1. phục vụ mục đích câu (cá)
    Ao thu lạnh lẽo nước trong veo, một chiếc thuyền câu bé tẻo teo (Nguyễn Khuyến)

Tham khảo

  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Phiên bản ngôn ngữ khác