foudroyer
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Pháp [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Ngoại động từ [sửa]
foudroyer ngoại động từ /fud.ʁwa.je/
- Đánh chết bằng sét.
- Làm chết ngay.
- Foudroyé par le courant à haute tension — bị dòng điện cao áp giật chết ngay
- (Nghĩa bóng) Làm cho choáng người, làm cho đờ người.
- Foudroyer quelqu'un du regard — nhìn xoáy vào ai làm cho người ta đờ ra
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)