furniture

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Anh

Cách phát âm

Danh từ

furniture /ˈfɜː.nɪ.tʃɜː/

  1. Đồ đạc (trong nhà).
  2. (Từ mỹ,nghĩa mỹ) Trang bị (của máy móc, tàu bè).
  3. (Ngành in) Cái chèn, lanhgô.
  4. (Từ cổ,nghĩa cổ) Yên cương (ngựa).

Thành ngữ

Tham khảo