giống cái
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt [sửa]
Cách phát âm [sửa]
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| zəwŋ˧˥ kaːj˧˥ | jə̰wŋ˩˧ ka̰ːj˩˧ | jəwŋ˧˥ kaːj˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɟəwŋ˩˩ kaːj˩˩ | ɟə̰wŋ˩˧ ka̰ːj˩˧ | ||
Danh từ [sửa]
giống cái
- Xem Giống, ngh. . 4. 5.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)