nhiễm sắc thể
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɲiɜʔɜm˧˥ sɐk˧˥ tʰḛ˧˩˧ | ɲiɜm˧˩˨ ʂɐ̰k˩˧ tʰe˧˩˨ | ɲiɜm˨˩˦ ʂɐk˧˥ tʰe˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɲiɜ̰m˩˧ ʂɐk˩˩ tʰe˧˩ | ɲiɜm˧˩ ʂɐk˩˩ tʰe˧˩ | ɲiɜ̰m˨˨ ʂɐ̰k˩˧ tʰḛʔ˧˩ | |
[sửa] Định nghĩa
nhiễm sắc thể
[sửa] Dịch
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)