giao hợp
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| zɐːw˧˧ hə̰ːʔp˨˩ | jɐːw˧˥ hə̰ːp˨˨ | jɐːw˧˧ həːp˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| zɐːw˧˥ həːp˨˨ | zɐːw˧˥ hə̰ːp˨˨ | zɐːw˧˥˧ hə̰ːp˨˨ | |
[sửa] Động từ
giao hợp
- Giao cấu (chỉ nói về người).
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)