googol

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Từ đồng âm[sửa]

Từ nguyên[sửa]

Từ này do cháu gái 9 tuổi (Milton Sirotta) của nhà toán học Mỹ Edward Kasner đưa ra. Trong một lần ngẫu nhiên được ông hỏi hãy tìm ra con số đếm lớn nhất, cô bé đã trả lời "googol".

Số từ[sửa]

googol (số nhiều googols)

  1. Số nguyên bằng 10 luỹ thừa 100.

Đồng nghĩa[sửa]

Từ dẫn xuất[sửa]

Tính từ[sửa]

Cấp trung bình
googol

Cấp hơn
không so sánh được

Cấp nhất
không có (tuyệt đối)

googol (không so sánh được)

  1. Vô vàn, khổng lồ, hằng hà sa số.