ten
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Số từ
- Số mười, viết 10 trong các chữ số Ả Rập, X trong các chữ số La Mã, 十 (chữ thập) trong các chữ số Trung Quốc.
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| tɛn˧˧ | tɛŋ˧˥ | tɛŋ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tɛn˧˥ | tɛn˧˥˧ | ||
[sửa] Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
[sửa] Từ tương tự
[sửa] Danh từ
ten
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.