h

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm
Wikipedia-logo-vi.png
Wikipedia có bài viết về:



Mục lục

Tiếng Anh

Cách phát âm

Danh từ

h số nhiều hs, h's /'eitʃiz/ /ˈeɪtʃ/

  1. H, vật hình H.

Tham khảo



Tiếng Pháp

Cách phát âm

Danh từ

Số ít Số nhiều
h
/aʃ/
h
/aʃ/

h /aʃ/

  1. H.
  2. (H) (nhạc) si (Đức).
  3. (H) - (hóa học) hydro (ký hiệu).
  4. (H) - (vật lý học) henri (ký hiệu).
  5. (Khoa đo lường) Giờ (ký hiệu).
    l’heure H — xem heure

Tham khảo