hærverk
Từ điển mở Wiktionary
Tiếng Na Uy [sửa]
Danh từ [sửa]
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | hærverk | hærverket |
| Số nhiều | hærverk/ hærverker | hærverka/ hærverkene |
hærverk gđ
- Sự đập phá, hủy hại tài sản người khác một cách vô ý thức.
- En flokk med pøbler gjorde hærverk i nabolaget.
- å øve/begå/drive hærverk — Phá hoại tài sản người khác một cách vô ý thức.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)