ham mê

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Động từ

ham mê

  1. Ưa thích tới mức say mê.
    Ham mê nghệ thuật.
    Ham mê cờ bạc.

Tham khảo

Phiên bản ngôn ngữ khác