hao hao
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| hɐːw˧˧ hɐːw˧˧ | hɐːw˧˥ hɐːw˧˥ | hɐːw˧˧ hɐːw˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| hɐːw˧˥ hɐːw˧˥ | hɐːw˧˥˧ hɐːw˧˥˧ | ||
[sửa] Tính từ
hao hao
- là tính từ chỉ cái gì đó nhìn giống nhau.
- Cậu nhìn hao hao giống như cháu tôi.
[sửa] Đồng nghĩa
[sửa] Dịch
- tiếng Anh: same