hardware
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Danh từ [sửa]
hardware (không đếm được) /ˈhɑːrd.wɛɻ/
- (Máy tính) Phần cứng (trong nước), cương liệu.
- Đồ ngũ kim.
- (Từ Mỹ, nghĩa Mỹ; từ lóng) Vũ khí.
Từ liên hệ [sửa]
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)