hardware

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

Tiếng Anh [sửa]

Cách phát âm [sửa]

Danh từ [sửa]

hardware (không đếm được) /ˈhɑːrd.wɛɻ/

  1. (Máy tính) Phần cứng (trong nước), cương liệu.
  2. Đồ ngũ kim.
  3. (Từ Mỹ, nghĩa Mỹ; từ lóng) Vũ khí.

Từ liên hệ [sửa]

Tham khảo [sửa]