himmel

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít himmel himmelen
Số nhiều himler himlene

himmel

  1. Trời, bầu trời.
    Solen står høyt på himmelen midt på dagen.
    under åpen himmel — Ở ngoài trời.
    som lyn fra klar himmel — Như một tiếng sét ngang tai.
    alt mellom himmel og jord — Đủ thứ, mọi việc trên trời, dưới biển
    Himmel og hav! — Trời đất ơi! Thiên địa ơi!
  2. Thiên đường, thiên đàng.
    å komme til himmelen når man er død
    å sette himmel og jord i bevegelse — Dồn mọi nỗ lực.
    å være i den syvende himmel — Vui sướng tột độ, tột bực.

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]