trời

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Việt

trời

[sửa] Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨə̤ːj˨˩ tʂəːj˧˧ tʂəːj˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tʂəːj˧˧

[sửa] Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

[sửa] Từ tương tự

[sửa] Danh từ

trời

  1. Khoảng không gian nhìn thấy như hình vòm úp trên mặt đất.
    Trời đầy sao.
    Trời xanh ngắt.
  2. Thiên nhiên, ông trời.
    Trời hạn.
    Mong trời mưa nắng phải thì.
  3. Lực lượng siêu nhân trên trời cao, có vai trò sáng tạoquyết định mọi sựtrần gian, theo mê tín.
    Cầu trời.
    Bị trời đánh.

[sửa] Dịch

khoảng không gian úp lên mặt đất
thiên nhiên

[sửa] Tính từ

trời

  1. Hoang dại, không do con người nuôi, trồng.
    Vịt trời.
    Cải trời.
  2. Từ nhấn mạnh một khoảng thời gian đã qua được coi là rất dài, lâu.
    Mười ngày trời.
    Gần ba năm trời.
  3. (Thông tục) Tiếng thốt lên để than thở hoặc ngạc nhiên.
    Trời, sao lại làm như thế?

[sửa] Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa