trời
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ viết tương tự
Danh từ
trời
- Khoảng không gian nhìn thấy như hình vòm úp trên mặt đất.
- Trời đầy sao.
- Trời xanh ngắt.
- Thiên nhiên, ông trời.
- Trời hạn.
- Mong trời mưa nắng phải thì.
- Lực lượng siêu nhân trên trời cao, có vai trò sáng tạo và quyết định mọi sự ở trần gian, theo mê tín.
- Cầu trời.
- Bị trời đánh.
Dịch
- khoảng không gian úp lên mặt đất
|
|
- thiên nhiên
|
|
|
Tính từ
trời
- Hoang dại, không do con người nuôi, trồng.
- Vịt trời.
- Cải trời.
- Từ nhấn mạnh một khoảng thời gian đã qua được coi là rất dài, lâu.
- Mười ngày trời.
- Gần ba năm trời.
- (Thông tục) Tiếng thốt lên để than thở hoặc ngạc nhiên.
- Trời, sao lại làm như thế?
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.