homicide
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
homicide /ˈhɑː.mə.ˌsɑɪd/
- Kẻ giết người.
- Hành động giết người; tội giết người.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
[sửa] Tiếng Pháp
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
| Số ít | Số nhiều | |
|---|---|---|
| Giống đực | homicide /ɔ.mi.sid/ |
homicides /ɔ.mi.sid/ |
| Giống cái | homicide /ɔ.mi.sid/ |
homicides /ɔ.mi.sid/ |
homicide /ɔ.mi.sid/
- (Văn học) Kẻ giết người.
[sửa] Tính từ
| Số ít | Số nhiều | |
|---|---|---|
| Giống đực | homicide /ɔ.mi.sid/ |
homicides /ɔ.mi.sid/ |
| Giống cái | homicide /ɔ.mi.sid/ |
homicides /ɔ.mi.sid/ |
homicide /ɔ.mi.sid/
- (Văn học) Giết người.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)