hành
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt [sửa]
Cách phát âm [sửa]
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ha̤jŋ˨˩ | han˧˧ | han˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| hajŋ˧˧ | |||
Phiên âm Hán–Việt [sửa]
Các chữ Hán có phiên âm thành “hành”
Chữ Nôm [sửa]
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ tương tự [sửa]
Danh từ [sửa]
hành
- Như hành ta. Cây thân ngầm, hình dẹp, mang nhiều lá mọng nước xếp úp vào nhau thành một khối hình củ, dùng làm gia vị.
Động từ [sửa]
hành
- Làm cho khổ sở.
- Bị cơn sốt hành suốt đêm.
- (Kết hợp hạn chế, đi đôi với học) . Thực hành (nói tắt).
- Học đi đôi với hành.
Dịch [sửa]
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.