tội
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| to̰ʔj˨˩ | to̰j˨˨ | toj˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| toj˨˨ | to̰j˨˨ | ||
[sửa] Phiên âm Hán–Việt
Các chữ Hán có phiên âm thành “tội”
[sửa] Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
[sửa] Từ tương tự
[sửa] Danh từ
tội
- Điều làm trái với pháp luật.
- Tội tham ô.
- Lỗi lầm.
- Có tội với bạn.
- Điều trái với lời răn của tôn giáo.
- Xưng tội.
[sửa] Tính từ
tội
- Đáng thương.
- Sắp đi thi mà ốm, tội quá!
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.