hugg
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Na Uy [sửa]
Danh từ [sửa]
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | hugg | hugget |
| Số nhiều | hugg | hugga/huggene |
hugg gđ
- Cái chặt, cái bổ, một nhát.
- Soldaten fikk et hugg i armen.
- Vết chặt, vết bổ.
- De oppdaget flere hugg i hodet på den avdøde.
Phương ngữ khác [sửa]
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)