hugg

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít hugg hugget
Số nhiều hugg hugga, huggene

hugg

  1. Cái chặt, cái bổ, một nhát.
    Soldaten fikk et hugg i armen.
  2. Vết chặt, vết bổ.
    De oppdaget flere hugg i hodet på den avdøde.

Phương ngữ khác[sửa]

Tham khảo[sửa]