vết
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ viết tương tự
Danh từ
vết
- Vệt nhỏ trên mặt một số đồ đạc.
- Hình còn sót lại.
- Vết chân trên cát.
- Vết máu trên áo.
- (Hình học hoạ hình) Giao tuyến của một hình không gian với một trong các mặt phẳng hình chiếu.
Từ ghép
- vết đứng: giao tuyến của một hình với mặt phẳng hình chiếu đứng
- vết bằng: giao tuyến của một hình với mặt phẳng hình chiếu bằng
- vết cạnh: giao tuyến của một hình với mặt phẳng hình chiếu cạnh
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.