bổ
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Phiên âm Hán–Việt
Các chữ Hán có phiên âm thành “bổ”
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ viết tương tự
Tính từ
bổ
- Có tính chất làm tăng sức khoẻ cho toàn thân hay một bộ phận nào trong cơ thể.
- Thuốc bổ huyết,.
- Thức ăn bổ.
Động từ
bổ
- Nói chính quyền cử vào một chức vụ gì.
- Bổ làm giáo viên.
- Bổ lên.
- Hà-giang.
- Phân phối số tiền mỗi người phải đóng trong một công việc chung.
- Phải bổ thêm mỗi người hai nghìn.
- Cắt theo chiều dọc.
- Yêu nhau cau bảy bổ ba, ghét nhau cau bảy bổ ra làm mười. (ca dao)
- Chặt mạnh cho vỡ toác ra theo chiều dọc.
- Bổ củi
- Bắt buộc phải chịu trách nhiệm.
- Bọn họ làm hỏng, cấp trên lại bổ vào mình
- Lao mạnh xuống.
- Cái diều bổ xuống.
- Chạy vội đi.
- Đứa bé lạc, cả nhà bổ đi tìm.
- Trgt. Nói ngã hay nhảy mạnh xuống.
- Ngã bổ xuống đất.
- Nhảy bổ từ trên cây xuống.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.