ichor
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
ichor /ˈɑɪ.ˌkɔr/
- (Thần thoại,thần học) Máu thần thánh (thần thoại Hy-lạp).
- (Y học) Nước vàng (ở vết thương... ).
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)