thần thánh
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt [sửa]
Cách phát âm [sửa]
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| tʰə̤n˨˩ tʰajŋ˧˥ | tʰəŋ˧˧ tʰa̰n˩˧ | tʰəŋ˨˩ tʰan˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tʰən˧˧ tʰajŋ˩˩ | tʰən˧˧ tʰa̰jŋ˩˧ | ||
Danh từ [sửa]
thần thánh
- Lực lượng siêu tự nhiên như thần, thánh (nói khái quát).
Tính từ [sửa]
thần thánh
- Có tính chất thiêng liêng, vĩ đại. Cuộc kháng chiến.
Dịch [sửa]
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)