inarticulate

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Anh

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Tính từ

inarticulate /.kjə.lət/

  1. Không rõ ràng.
    an inarticulate speech — bài nói chuyện không rõ ràng
  2. Không nói rõ ràng được, ú ớ.
    inarticulate cries — những tiếng kêu ú ớ
  3. Không nói được, câm.
  4. Không nói ra.
    inarticulate opinion — ý kiến không nói ra
  5. Không có tài ăn nói.
    a good poet but an inarticulate speaker — một nhà thơ hay nhưng không có tài ăn nói
  6. (Giải phẫu) Không có khớp, không có đốt.

[sửa] Tham khảo

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa