incumbent
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
|
Số ít |
Số nhiều |
incumbent (số nhiều incumbents) /ɪn.ˈkəm.bənt/
[sửa] Tính từ
|
Cấp trung bình |
Cấp hơn |
Cấp nhất |
incumbent (cấp hơn more incumbent, cấp nhất most incumbent) /ɪn.ˈkəm.bənt/
- Là phận sự của.
- it's incumbent on you to warn them — phận sự của anh ta là phải báo cho họ biết trước
- Ở phía trên, đè lên.
- (Từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Đương nhiệm.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)