Thánh

Từ điển mở Wiktionary
(Đổi hướng từ thánh)
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

Tiếng Việt [sửa]

Cách phát âm [sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tʰajŋ˧˥ tʰa̰n˩˧ tʰan˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tʰajŋ˩˩ tʰa̰jŋ˩˧

Phiên âm Hán–Việt [sửa]

Chữ Nôm [sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự [sửa]

Danh từ [sửa]

thánh

  1. Nhân vật siêu phàm có tài năng đặc biệt.
    Thánh.
    Khổng.
  2. Nhân vật được coicó phép mầu nhiệm, theo tôn giáo
    Thánh.
    Tản.
    Viên.

Dịch [sửa]

Tham khảo [sửa]

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.