inscrivant

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Pháp

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Danh từ

Số ít Số nhiều
Giống đực inscrivant
/ɛ̃s.kʁi.vɑ̃/
inscrivant
/ɛ̃s.kʁi.vɑ̃/
Giống cái inscrivant
/ɛ̃s.kʁi.vɑ̃/
inscrivant
/ɛ̃s.kʁi.vɑ̃/

inscrivant /ɛ̃s.kʁi.vɑ̃/

  1. (Luật học, pháp lý) Người đòi đăng ký thế nợ.

[sửa] Tham khảo

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa