interlacement
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
interlacement /ˌɪn.tɜː.ˈleɪs.mənt/
- Sự kết lại với nhau, sự bện lại, sự xoắn lại, sự ken lại.
- (Nghĩa bóng) Sự kết hợp chặt chẽ với nhau, sự ràng buộc với nhau.
- Sự trộn lẫn với nhau.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)