korn
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Na Uy
[sửa] Danh từ
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | korn | kornet |
| Số nhiều | korn | korna/kornene |
korn gđ
- Hạt, hột lúa.
- Bonden dyrker korn på åkrene sine.
- Blind høne kan også finne et korn. — Chó ngáp phải ruồi.
- å ta noe på kornet — Nói, đoán đúng tim đen việc gì.
[sửa] Từ dẫn xuất
- (1) kornaks gđ: Bông lúa, gié.
- (1) kornåker gđ: Ruộng lúa, đồng lúa.
- (1) sandkorn: Hạt cát.
- (1) støvkorn: Hạt bụi.
- (1) såkorn: Hạt giống. .
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)