bông

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Phiên âm Hán–Việt

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Danh từ

bông

  1. Cây thân cỏ hay cây nhỡ, hình chân vịt, hoa màu vàng, quả già chứa trắng, dùng để kéo thành sợi vải.
    Ruộng bông.
  2. Chất sợi lấy từ quả của bông hoặc của một số cây khác, thường dùng để làm quần áo.
    Cung bông.
    Bông gạo.
    Chăn bông.
    Áo bông.
  3. Cụm hoa gồm nhiều hoa không cuống mọc dọc trên một cán hoa chung; tập hợp gồm nhiều quả (mà thông thường gọi là hạt) phát triển từ một cụm hoa như thế.
    Bông kê.
    Lúa trĩu bông.
  4. (Thường dùng phụ trước danh từ) Từ dùng để chỉ từng cái hoa; đoá.
    Nở một bông hoa.
    Ngắt lấy mấy bông.
  5. (Ph.) Hoa.
    Bông cúc.
    Đốt pháo bông.
  6. (Ph.) Hoa tai.
    Đeo bông.
  7. () Giấy nợ ngắn hạn do các cơ quan tín dụng hoặc cá nhân phát ra.
  8. Phiếu cấp phát để mua hàng.
    Bông mua vải.
  9. Bản in thử để sửa.
    Sửa bông bài.

Cách dùng

chất tơi xốp như bông
Dùng trong tên gọi một số sản phẩm.

Đồng nghĩa

cây thân cỏ hay cây nhỡ

Dịch

Hoa
Chất sợi
Cây thân cỏ hay cây nhỡ, lá hình chân vịt, hoa màu vàng, quả già chứa xơ trắng, dùng để kéo thành sợi vải.
Cụm hoa gồm nhiều hoa không cuống mọc dọc trên một cán hoa chung; tập hợp gồm nhiều quả (mà thông thường gọi là hạt) phát triển từ một cụm hoa như thế.
Từ dùng để chỉ từng cái hoa; đoá.
Hoa tai.
Giấy nợ ngắn hạn do các cơ quan tín dụng hoặc cá nhân phát ra.
Phiếu cấp phát để mua hàng.
Bản in thử để sửa.

Tính từ

bông

  1. Chất tơi xốp như bông.
    Ruốc bông.

Dịch

Động từ

bông

  1. (Khẩu ngữ) Đùa vui bằng lời nói.
    Nói bông.

Dịch

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.