légende

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
légende
/le.ʒɑ̃d/
légendes
/le.ʒɑ̃d/

légende gc /le.ʒɑ̃d/

  1. Truyền thuyết.
  2. Lời thuyết minh (trên tranh ảnh... ).
  3. (Tôn giáo) Truyện thánh; tập truyện thánh.

Tham khảo[sửa]