tập
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Phiên âm Hán–Việt
Các chữ Hán có phiên âm thành “tập”
|
|
Phồn thể
|
|
|
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
|
|
Từ viết tương tự
Danh từ
tập
- Chồng giấy cùng loại.
- Tập báo.
- Tập ảnh.
- Một trong những xếp giấy đóng lại thành sách.
- (Địa phương) Như vở.
- Sách mỏng.
- Chuyện thiếu nhi đóng thành tập.
- Phần của một tác phẩm, thường xuất bản thành một quyển sách.
- Lời Hồ Chủ Tịch, Tập 1.
Động từ
tập
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.