lòng bàn tay
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| lɐ̤wŋ˨˩ ɓɐ̤ːn˨˩ tɐj˧˧ | lɐwŋ˧˧ ɓɐːŋ˧˧ tɐj˧˥ | lɐwŋ˨˩ ɓɐːŋ˨˩ tɐj˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| lɐwŋ˧˧ ɓɐːn˧˧ tɐj˧˥ | lɐwŋ˧˧ ɓɐːn˧˧ tɐj˧˥˧ | ||
[sửa] Định nghĩa
lòng bàn tay
[sửa] Dịch
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)