lyst
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Na Uy [sửa]
Danh từ [sửa]
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | lyst | lysta/lysten |
| Số nhiều | lyster | lystene |
lyst gđc
- Sự, điều vui thú, thích thú, khoái trá, mong muốn, ham muốn.
- Jeg har lyst til å se denne filmen.
- å synge av hjertens lyst — Ca hát vì sung sướng, thích thú.
- Nhục dục, lòng ham muốn xác thịt.
- Noen mennesker prøver å bekjempe sine seksuelle lyster.
Từ dẫn xuất [sửa]
- (1) lystbetont : Do sự thích thú, đem lại thích thú.
- (1) lystfartøy gđ: Du thuyền.
- (2) lystmorder gđ: Kẻ hiếu sát.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)