sát

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
saːt˧˥ ʂa̰ːk˩˧ ʂaːk˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ʂaːt˩˩ ʂa̰ːt˩˧

Phiên âm Hán–Việt[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Tính từ[sửa]

sát

  1. Gần đến mức như tiếp giáp, không còn khoảng cách ở giữa.
    Tủ kê sát tường.
    Ngồi sát vào nhau.
    Nổ sát bên tai.
    Sát Tết.
  2. Có sự tiếp xúc, theo dõi thường xuyên, nênnhững hiểu biết càng, cặn kẽ về những người nào đó, việc gì đó.
    Đi sát quần chúng.
    Chỉ đạo sát.
    Theo dõi rất sát phong trào.
  3. (Kết hợp hạn chế) . Ở trạng thái bị dính chặt một cách tự nhiên, khó bóc ra.
    Trứng bị sát vỏ, khó bóc.
    Sản phụ bị sát nhau.
  4. (Kết hợp hạn chế) . (Làm việc gì) theo đúng những yêu cầu của một thực tế khách quan nào đó, không sai chút nào.
    Tính toán rất sát.
    Dịch sát nguyên bản.
  5. (Ph.) . (Nước) rất cạn, khi thuỷ triều xuống.
    Đi bắt cá khi nước sát.

Động từ[sửa]

sát

  1. Giết
    Trước trận đánh với quân Nguyên Mông, các binh sĩ nhà Trần tự săm lên tay mình hai chữ "Sát Thát" để thể hiện quyết tâm giết giặc.
  2. (Kết hợp hạn chế) . (Có tướng số) Làm chết sớm vợ, hay chồng.
    Có tướng sát chồng.
    Số anh ta sát vợ.
  3. khả năng, tựa như trời phú, đánh bắt được chim, thú, , v. V. dễ dàng.
    Đi câu sát cá.
    Một người thợ săn sát thú.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]