màu sắc

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm
Wikipedia-logo-vi.png
Wikipedia có bài viết về:



Mục lục

Tiếng Việt

màu sắc

Cách phát âm

Danh từ

màu sắc

  1. Sự phối hợp nhiều màu.
    Màu sắc của bức tranh ấy lòe loẹt quá.
  2. Đặc tính khác nhau.
    Duy tâm luận có nhiều màu sắc (Trần Văn Giàu)

Tham khảo

Phiên bản ngôn ngữ khác