memory

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Anh

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Danh từ

memory /ˈmɛm.ri/

  1. Sự nhớ, trí nhớ, ức.
    to have a good memory — có trí nhớ tốt, nhớ lâu
    to commit to memory — nhớ, ghi nhớ
    within the memory of man; within living memory — trong khoảng thời gian mà loài người còn nhớ lại được
  2. Kỷ niệm, sự tưởng nhớ.
    to keep the memory of — giữ kỷ niệm của
    in memory of — để kỷ niệm, để tưởng nhớ tới

[sửa] Tham khảo

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa